Bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp ống thép Hoa Sen tại Đắk Lắk cho các công trình xây dựng, hệ thống tưới tiêu hay trang trại? Với danh tiếng về chất lượng bền bỉ và khả năng chống ăn mòn vượt trội, ống thép Hoa Sen là lựa chọn hàng đầu tại khu vực Tây Nguyên. Công ty TNHH Thiên Hưng Việt tự hào là đối tác tin cậy, mang đến giải pháp vật tư thép tối ưu cho khách hàng tại Đắk Lắk.
Tại sao ống thép Hoa Sen được ưa chuộng tại Đắk Lắk?
Đắk Lắk là khu vực có khí hậu và thổ nhưỡng đặc thù, đòi hỏi các vật liệu xây dựng phải có độ bền cao. Ống thép Hoa Sen đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn khắt khe nhờ:
Công nghệ hiện đại: Sản xuất trên dây chuyền NOF tiên tiến, đảm bảo bề mặt thép nhẵn mịn, lớp mạ kẽm đồng nhất.
Độ bền vượt trội: Khả năng chống oxy hóa tốt, đặc biệt phù hợp cho các hệ thống tưới tiêu nông nghiệp và khung nhà xưởng tại vùng cao nguyên.
Đa dạng chủng loại: Từ ống thép mạ kẽm, thép hộp vuông, hộp chữ nhật đến các loại ống thép đen với đầy đủ kích thước và độ dày.
Các dòng sản phẩm chủ đạo Thiên Hưng Việt cung cấp
Tại thị trường Đắk Lắk, chúng tôi tập trung cung cấp các dòng sản phẩm trọng điểm của Tập đoàn Hoa Sen bao gồm:
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen và ống thép đen Hoa Sen là 2 dòng sản phẩm chủ lực cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Quý khách vui lòng tham khảo bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen tai đây. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động giá thép trên thị trường và số lượng đặt hàng cụ thể. Giá ưu đãi tốt nhất sẽ được áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá theo dự án.
| QUY CÁCH ỐNG KẼM HOA SEN | TRỌNG LƯỢNG (Kg/ Cây 6M) |
ĐƠN GIÁ /CÂY CHƯA VAT |
| ỐNG PHI 21 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 21 x 2.1 x 6M | 5,93 | 127,790 – 128,980 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 21 x 2.3 x 6M | 6,43 | 138,570 – 139,850 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 21 x 2.6 x 6M | 7,16 | 152,150 – 153,580 |
| ỐNG PHI 27 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 27 x 2.1 x 6M | 7,63 | 164,430 – 165,950 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 27 x 2.3 x 6M | 8,29 | 178,650 – 180,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 27 x 2.6 x 6M | 9,25 | 196,560 – 198,410 |
| ỐNG PHI 34 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.1 x 6M | 9.762 | 210,370 – 212,320 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.3 x 6M | 10,62 | 228,860 – 230,990 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.6 x 6M | 11,89 | 252,660 – 255,040 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.9 x 6M | 13.137 | 279,160 – 281,790 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 3.2 x 6M | 14,35 | 304,940 – 307,810 |
| ỐNG PHI 42 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.1 x 6M | 12,46 | 268,510 – 271,010 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.3 x 6M | 13,58 | 292,650 – 295,370 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.6 x 6M | 15,23 | 323,640 – 326,680 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.9 x 6M | 16.87 | 358,490 – 361,860 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 3.2 x 6M | 18,47 | 392,490 – 396,180 |
| ỐNG PHI 49 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.1 x 6M | 14,29 | 307,950 – 310,810 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.3 x 6M | 15,59 | 335,960 – 339,080 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.6 x 6M | 17,5 | 371,880 – 375,380 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.9 x 6M | 19,39 | 412,040 – 415,920 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 3.2 x 6M | 21,26 | 451,780 – 456,030 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 3.6 x 6M | 23,7 | 503,630 – 508,370 |
| ỐNG PHI 60 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 2.3 x 6M | 19,6 | 422,380 – 426,300 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 2.6 x 6M | 22,04 | 468,350 – 472,760 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 2.9 x 6M | 24,46 | 519,780 – 524,670 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 3.2 x 6M | 26,85 | 570,560 – 575,930 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 3.6 x 6M | 29,99 | 637,290 – 643,290 |
| ỐNG PHI 76 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.1 x 6M | 22,84 | 492,200 – 496,770 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.3 x 6M | 24,94 | 537,460 – 542,450 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.6 x 6M | 28,08 | 596,700 – 602,320 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.9 x 6M | 31,19 | 662,790 – 669,030 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 3.2 x 6M | 34,28 | 728,450 – 735,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 3.6 x 6M | 38,35 | 814,940 – 822,610 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 4.0 x 6M | 42,38 | 900,580 909,050 |
| ỐNG PHI 90 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.1 x 6M | 26,87 | 579,050 – 584,420 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.3 x 6M | 29,27 | 630,770 – 636,620 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.6 x 6M | 32,97 | 700,610 – 707,210 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.9 x 6M | 36,64 | 778,600 – 785,930 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 3.2 x 6M | 40,29 | 856,160 – 864,220 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 3.6 x 6M | 45,12 | 958,800 – 967,820 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 4.0 x 6M | 49,89 | 1,060,160 – 1,070,140 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 4.5 x 6M | 55,8 | 1,185,750 – 1,196,910 |
| ỐNG PHI 114 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 2.6 x 6M | 42,66 | 906,530 – 915,060 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 2.9 x 6M | 47,46 | 1,008,530 – 1,018,020 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 3.2 x 6M | 52,22 | 1,109,680 – 1,120,120 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 3.6 x 6M | 58,54 | 1,243,980 – 1,255,680 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 4.0 x 6M | 64,81 | 1,377,210 – 1,390,170 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 4.5 x 6M | 72,57 | 1,542,110 – 1,556,630 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 4.78 x 6M | 74,12 | 1,589,870 – 1,604,700 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 5.16 x 6M | 88,8 | 1,904,760 – 1,922,520 |
| ỐNG PHI 141 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 141 x 3.96 x 6M | 81,47 | 1,747,530 – 1,763,830 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 141 x 4.78 x 6M | 96,55 | 2,071,000 – 2,090,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 141 x 5.16 x 6M | 103,94 | 2,229,510 – 2,250,300 |
| ỐNG PHI 168 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 3.96 x 6M | 96,29 | 2,065,420 – 2,084,680 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 4.78 x 6M | 97,24 | 2,085,800 – 2,105,250 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 5.16 x 6M | 115,65 | 2480690 – 2,503,820 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 5.56 x 6M | 133,88 | 2,871,730 – 2,898,500 |
| ỐNG PHI 219 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 3.96 x 6M | 126,06 | 2,703,990 – 2,729,200 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 4.78 x 6M | 151,58 | 3,251,390 – 3,281,710 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 5.16 x 6M | 163,34 | 3,503,640 – 3,536,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 5.56 x 6M | 175,67 | 3,768,120 – 3,803,260 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 6.35 x 6M | 199,89 | 4,287,640 – 4,327,620 |
Để tham khảo giá ống thép đen Hoa Sen quý khách hàng có thể tham khảo tại đây. Giá có thể thay đổi theo thời điểm quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp để có bảng giá chính xác nhất tại thời điiểm hiện tại: BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐEN HOA SEN
Vật tư đi kèm: Bên cạnh ống thép, chúng tôi còn cung cấp các loại co tê mặt bích van bướm tay gạt, van bi inox, van bi đồng, ty ren… để hoàn thiện hệ thống đường ống cho quý khách.
Tại sao nên chọn mua ống thép tại Thiên Hưng Việt?
Dù trụ sở chính tại Đồng Nai, Thiên Hưng Việt đã và đang khẳng định vị thế là nhà cung cấp vật tư thép uy tín cho các dự án tại khu vực Miền Trung và Tây Nguyên nhờ những ưu thế:
- Cam kết hàng chính hãng 100%
Chúng tôi cung cấp sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà máy Hoa Sen. Khách hàng hoàn toàn yên tâm về độ dày và quy cách sản phẩm thực tế.
- Giá cả cạnh tranh nhất thị trường
Nhờ quy trình vận hành tối ưu, Thiên Hưng Việt tự tin mang đến mức giá ống thép Hoa Sen tốt nhất cho các đại lý và nhà thầu tại Đắk Lắk.
- Dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp
Chúng tôi hỗ trợ điều phối vận chuyển tận nơi đến các huyện, thành phố tại Đắk Lắk như: TP. Buôn Ma Thuột, Buôn Hồ, Ea H’leo, Krông Pắc… đảm bảo tiến độ công trình.
MUA ỐNG THÉP HOA SEN TẠI ĐẮK LẮK
Quý khách hàng, chủ đầu tư hoặc đại lý tại Đắk Lắk có nhu cầu nhận báo giá mới nhất, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua thông tin sau:
CÔNG TY TNHH THIÊN HƯNG VIỆT
- Địa chỉ: 521/1 Khu phố 1, Phường Long Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Điện thoại: 0251 389 2262
- Email: thienhungviet@gmail.com
- Hotline/Zalo: 0909 520 493 (Ms. Huyền)
Thiên Hưng Việt – Đồng hành cùng mọi công trình bền vững!


