Bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp ống thép Hoa Sen tại Bình Thuận cho công trình dân dụng hay dự án công nghiệp? Với uy tín lâu năm trong ngành vật tư xây dựng, Công ty TNHH Thiên Hưng Việt tự hào là đối tác chiến lược, chuyên phân phối các dòng ống thép Hoa Sen chính hãng, giá cạnh tranh nhất thị trường miền Nam và khu vực lân cận.
1. Tại sao ống thép Hoa Sen được ưa chuộng tại Bình Thuận?
Bình Thuận là khu vực có khí hậu ven biển đặc thù, độ mặn trong không khí cao dễ gây ăn mòn kim loại. Do đó, các dòng sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen luôn là lựa chọn hàng đầu nhờ:
Độ bền vượt trội: Công nghệ mạ kẽm nhúng nóng hiện đại giúp lớp bảo vệ bám chặt, chống gỉ sét và oxy hóa cực tốt dưới tác động của môi trường biển.
Chất lượng tiêu chuẩn quốc tế: Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), AS (Úc).
Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt ống sáng bóng, quy cách đa dạng từ ống tròn, ống vuông đến ống chữ nhật.
2. Các dòng ống thép Hoa Sen Thiên Hưng Việt cung cấp
Công ty Thiên Hưng Việt chúng tôi cung cấp đầy đủ danh mục sản phẩm phục vụ mọi nhu cầu xây dựng tại Bình Thuận:
- Ống thép mạ kẽm Hoa Sen: Chuyên dùng cho đường ống cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
Quý khách vui lòng tham khảo bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen tai đây. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động giá thép trên thị trường và số lượng đặt hàng cụ thể. Giá ưu đãi tốt nhất sẽ được áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá theo dự án: BẢNG GIÁ ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HOA SEN
- Ống thép đen: Sử dụng trong các hệ thống chịu áp lực cao.
Quý khách vui lòng tham khảo bảng giá ống thép đen Hoa Sen tai đây. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động giá thép trên thị trường và số lượng đặt hàng cụ thể
| QUY CÁCH ỐNG THÉP ĐEN HOA SEN | TRỌNG LƯỢNG (Kg/ Cây 6M) |
ĐƠN GIÁ /CÂY CHƯA VAT |
| ỐNG PHI 21 | ||
| Ống thép đen phi: 21 x 2.1 x 6M | 5.93 | 90,729 – 93,101 |
| Ống thép đen phi: 21 x 2.3 x 6M | 6,43 | 98,379 – 100,951 |
| Ống thép đen phi: 21 x 2.6 x 6M | 7,16 | 109,548 – 112,412 |
| ỐNG PHI 27 | ||
| Ống thép đen phi: 27 x 2.1 x 6M | 7,63 | 116,739 – 119,791 |
| Ống thép đen phi: 27 x 2.3 x 6M | 8,29 | 126,837 – 130,153 |
| Ống thép đen phi: 27 x 2.6 x 6M | 9,25 | 141,525 – 145,225 |
| ỐNG PHI 34 | ||
| Ống thép đen phi: 34 x 2.1 x 6M | 9.762 | 149,359 – 153,263 |
| Ống thép đen phi: 34 x 2.3 x 6M | 10,62 | 162,486 – 166,734 |
| Ống thép đen phi: 34 x 2.6 x 6M | 11,89 | 181,917 – 186,673 |
| Ống thép đen phi: 34 x 2.9 x 6M | 13.137 | 200, 996 – 206,251 |
| Ống thép đen phi: 34 x 3.2 x 6M | 14,35 | 219,555 – 225,295 |
| ỐNG PHI 42 | ||
| Ống thép đen phi: 42 x 2.1 x 6M | 12,46 | 190,638 – 195,622 |
| Ống thép đen phi: 42 x 2.3 x 6M | 13,58 | 207,774 – 213,206 |
| Ống thép đen phi: 42 x 2.6 x 6M | 15,23 | 233,019 – 239,111 |
| Ống thép đen phi: 42 x 2.9 x 6M | 16.87 | 258,111 – 264,859 |
| Ống thép đen phi: 42 x 3.2 x 6M | 18,47 | 282,591 – 289,979 |
| ỐNG PHI 49 | ||
| Ống thép đen phi: 49 x 2.1 x 6M | 14,29 | 218,637 – 224,353 |
| Ống thép đen phi: 49 x 2.3 x 6M | 15,59 | 238,527 – 244,763 |
| Ống thép đen phi: 49 x 2.6 x 6M | 17,5 | 267,750 – 274,750 |
| Ống thép đen phi: 49 x 2.9 x 6M | 19,39 | 296,667 – 304,423 |
| Ống thép đen phi: 49 x 3.2 x 6M | 21,26 | 325,278 – 333,782 |
| Ống thép đen phi: 49 x 3.6 x 6M | 23,7 | 362,610 – 372,090 |
| ỐNG PHI 60 | ||
| Ống thép đen phi: 60 x 2.3 x 6M | 19,6 | 299,880 – 307,720 |
| Ống thép đen phi: 60 x 2.6 x 6M | 22,04 | 337,212 – 346,028 |
| Ống thép đen phi: 60 x 2.9 x 6M | 24,46 | 374,238 – 384,022 |
| Ống thép đen phi: 60 x 3.2 x 6M | 26,85 | 410,805 – 421,545 |
| Ống thép đen phi: 60 x 3.6 x 6M | 29,99 | 458,847 – 470,843 |
| ỐNG PHI 76 | ||
| Ống thép đen phi: 76 x 2.1 x 6M | 22,84 | 349,452 – 358,588 |
| Ống thép đen phi: 76 x 2.3 x 6M | 24,94 | 381,582 – 391,558 |
| Ống thép đen phi: 76 x 2.6 x 6M | 28,08 | 429,624 – 440,856 |
| Ống thép đen phi: 76 x 2.9 x 6M | 31,19 | 477,207 – 489,683 |
| Ống thép đen phi: 76 x 3.2 x 6M | 34,28 | 524,484 – 538,196 |
| Ống thép đen phi: 76 x 3.6 x 6M | 38,35 | 586,755 – 602,095 |
| Ống thép đen phi: 76 x 4.0 x 6M | 42,38 | 648,414 – 665,366 |
| ỐNG PHI 90 | ||
| Ống thép đen phi: 90 x 2.1 x 6M | 26,87 | 411,111 – 421,859 |
| Ống thép đen phi: 90 x 2.3 x 6M | 29,27 | 447,831 – 459,539 |
| Ống thép đen phi: 90 x 2.6 x 6M | 32,97 | 504,441 – 517,629 |
| Ống thép đen phi: 90 x 2.9 x 6M | 36,64 | 560,592 – 575,248 |
| Ống thép đen phi: 90 x 3.2 x 6M | 40,29 | 616,437 – 632,553 |
| Ống thép đen phi: 90 x 3.6 x 6M | 45,12 | 690,336 – 708,384 |
| Ống thép đen phi: 90 x 4.0 x 6M | 49,89 | 763,317 – 783,273 |
| Ống thép đen phi: 90 x 4.5 x 6M | 55,8 | 853,740 – 876,060 |
| ỐNG PHI 114 | ||
| Ống thép đen phi: 114 x 2.6 x 6M | 42,66 | 652,698 – 669,762 |
| Ống thép đen phi: 114 x 2.9 x 6M | 47,46 | 762,138 – 745,122 |
| Ống thép đen phi: 114 x 3.2 x 6M | 52,22 | 798,966 – 819,854 |
| Ống thép đen phi: 114 x 3.6 x 6M | 58,54 | 895,662 – 919,078 |
| Ống thép đen phi: 114 x 4.0 x 6M | 64,81 | 991,593 – 1,017,517 |
| Ống thép đen phi: 114 x 4.5 x 6M | 72,57 | 1,110,321 – 1,139,349 |
| Ống thép đen phi: 114 x 4.78 x 6M | 74,12 | 1,134,036 – 1,163,684 |
| Ống thép đen phi: 114 x 5.16 x 6M | 88,8 | 1,358,640 – 1,394,160 |
| ỐNG PHI 141 | ||
| Ống thép đen phi: 141 x 3.96 x 6M | 81,47 | 1,246,491 – 1,279,079 |
| Ống thép đen phi: 141 x 4.78 x 6M | 96,55 | 1,477,215 – 1,515,835 |
| Ống thép đen phi: 141 x 5.16 x 6M | 103,94 | 1,590,282 – 1,631,858 |
| ỐNG PHI 168 | ||
| Ống thép đen phi: 168 x 3.96 x 6M | 96,29 | 1,473,237 – 1,511,753 |
| Ống thép đen phi: 168 x 4.78 x 6M | 97,24 | 1,487,772 – 1,526,668 |
| Ống thép đen phi: 168 x 5.16 x 6M | 115,65 | 1,769,445 – 1,815,705 |
| Ống thép đen phi: 168 x 5.56 x 6M | 133,88 | 2,048,364 – 2,101,916 |
| ỐNG PHI 219 | ||
| Ống thép đen phi: 219 x 3.96 x 6M | 126,06 | 1,928,718 – 1,979142 |
| Ống thép đen phi: 219 x 4.78 x 6M | 151,58 | 2,319,174 – 2,379,806 |
| Ống thép đen phi: 219 x 5.16 x 6M | 163,34 | 2,499,102 – 2,564,438 |
| Ống thép đen phi: 219 x 5.56 x 6M | 175,67 | 2,687,751 – 2,758,019 |
| Ống thép đen phi: 219 x 6.35 x 6M | 199,89 | 3,058,317 – 3,138,273 |
3. Thiên Hưng Việt – Địa chỉ cung cấp ống thép Hoa Sen uy tín ở Bình Thuận
Mặc dù có trụ sở chính tại Đồng Nai, Công ty TNHH Thiên Hưng Việt đã và đang là nhà cung ứng tin cậy cho nhiều công trình lớn nhỏ tại Phan Thiết, La Gi và các huyện, các khu công nghiệp thuộc tỉnh Bình Thuận.
Khi mua hàng tại Thiên Hưng Việt chúng tôi cam kết
Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy Hoa Sen.
Giá thành cạnh tranh cho các khách hàng và thầu xây dựng.
Hỗ trợ vận chuyển tận nơi: Đội ngũ xe tải đa trọng tải sẵn sàng vận chuyển hàng hóa đến tận chân công trình tại Bình Thuận nhanh chóng.
Sản phẩm đi kèm đa dạng: Ngoài ống thép, chúng tôi còn cung cấp van bướm tay gạt, van bi inox, van đồng và phụ kiện đường ống như co tê bầu mặt bích… giúp bạn tối ưu thời gian nhập hàng.
Để tìm hiểu kỹ hơn về ống thép Hoa Sen như thông số kỹ thuật, quy cách… Quý khách có thể xem hoặc tải CATALOGUE ỐNG THÉP HOA SEN tại đây
4. Mua ống thép Hoa Sen ở Bình Thuận
Nếu bạn đang triển khai dự án tại Bình Thuận và cần một đối tác vật tư tin cậy hãy liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY TNHH THIÊN HƯNG VIỆT
- Địa chỉ: 521/1 Khu phố 1, Phường Long Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Điện thoại: 0251 389 2262
- Email: thienhungviet@gmail.com
- Hotline/Zalo: 0909 520 493 (Ms. Huyền)


