Bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp ống thép Hoa Sen tại Lâm Đồng cho các công trình xây dựng, nhà kính nông nghiệp hay hệ thống dẫn nước? Công ty TNHH Thiên Hưng Việt tự hào là đơn vị phân phối uy tín, mang đến sản phẩm chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất thị trường miền Nam và Tây Nguyên.
-
Tại sao ống thép Hoa Sen được ưa chuộng tại Lâm Đồng?
Lâm Đồng với đặc thù khí hậu cao nguyên và thế mạnh về nông nghiệp công nghệ cao, đòi hỏi các vật liệu xây dựng phải có độ bền vượt trội. Ống thép Hoa Sen luôn là lựa chọn hàng đầu nhờ:
Độ bền cao: Khả năng chống ăn mòn, gỉ sét cực tốt trong điều kiện ẩm ướt của vùng núi.
Chất lượng tiêu chuẩn: Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản).
Ứng dụng đa dạng: Từ làm khung nhà kính trồng hoa tại Đà Lạt, hệ thống tưới tiêu tại Bảo Lộc đến kết cấu thép cho các công trình dân dụng.
-
Các dòng sản phẩm ống thép Hoa Sen phổ biến
Tại Thiên Hưng Việt, chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen để phục vụ khách hàng tại Lâm Đồng:
- Ống thép đen Hoa Sen
Phù hợp cho các hệ thống chịu lực, khung kèo và các chi tiết cơ khí đòi hỏi độ cứng cáp cao. Dưới đây là bảng giá ống thép đen Hoa Sen quý khách có thể tham khảo đơn giá phụ thuộc vào thời điểm và số lượng trên đơn hàng.
| QUY CÁCH ỐNG THÉP ĐEN HOA SEN | TRỌNG LƯỢNG (Kg/ Cây 6M) |
ĐƠN GIÁ /CÂY CHƯA VAT |
| ỐNG PHI 21 | ||
| Ống thép đen phi: 21 x 2.1 x 6M | 5.93 | 90,729 – 93,101 |
| Ống thép đen phi: 21 x 2.3 x 6M | 6,43 | 98,379 – 100,951 |
| Ống thép đen phi: 21 x 2.6 x 6M | 7,16 | 109,548 – 112,412 |
| ỐNG PHI 27 | ||
| Ống thép đen phi: 27 x 2.1 x 6M | 7,63 | 116,739 – 119,791 |
| Ống thép đen phi: 27 x 2.3 x 6M | 8,29 | 126,837 – 130,153 |
| Ống thép đen phi: 27 x 2.6 x 6M | 9,25 | 141,525 – 145,225 |
| ỐNG PHI 34 | ||
| Ống thép đen phi: 34 x 2.1 x 6M | 9.762 | 149,359 – 153,263 |
| Ống thép đen phi: 34 x 2.3 x 6M | 10,62 | 162,486 – 166,734 |
| Ống thép đen phi: 34 x 2.6 x 6M | 11,89 | 181,917 – 186,673 |
| Ống thép đen phi: 34 x 2.9 x 6M | 13.137 | 200, 996 – 206,251 |
| Ống thép đen phi: 34 x 3.2 x 6M | 14,35 | 219,555 – 225,295 |
| ỐNG PHI 42 | ||
| Ống thép đen phi: 42 x 2.1 x 6M | 12,46 | 190,638 – 195,622 |
| Ống thép đen phi: 42 x 2.3 x 6M | 13,58 | 207,774 – 213,206 |
| Ống thép đen phi: 42 x 2.6 x 6M | 15,23 | 233,019 – 239,111 |
| Ống thép đen phi: 42 x 2.9 x 6M | 16.87 | 258,111 – 264,859 |
| Ống thép đen phi: 42 x 3.2 x 6M | 18,47 | 282,591 – 289,979 |
| ỐNG PHI 49 | ||
| Ống thép đen phi: 49 x 2.1 x 6M | 14,29 | 218,637 – 224,353 |
| Ống thép đen phi: 49 x 2.3 x 6M | 15,59 | 238,527 – 244,763 |
| Ống thép đen phi: 49 x 2.6 x 6M | 17,5 | 267,750 – 274,750 |
| Ống thép đen phi: 49 x 2.9 x 6M | 19,39 | 296,667 – 304,423 |
| Ống thép đen phi: 49 x 3.2 x 6M | 21,26 | 325,278 – 333,782 |
| Ống thép đen phi: 49 x 3.6 x 6M | 23,7 | 362,610 – 372,090 |
| ỐNG PHI 60 | ||
| Ống thép đen phi: 60 x 2.3 x 6M | 19,6 | 299,880 – 307,720 |
| Ống thép đen phi: 60 x 2.6 x 6M | 22,04 | 337,212 – 346,028 |
| Ống thép đen phi: 60 x 2.9 x 6M | 24,46 | 374,238 – 384,022 |
| Ống thép đen phi: 60 x 3.2 x 6M | 26,85 | 410,805 – 421,545 |
| Ống thép đen phi: 60 x 3.6 x 6M | 29,99 | 458,847 – 470,843 |
| ỐNG PHI 76 | ||
| Ống thép đen phi: 76 x 2.1 x 6M | 22,84 | 349,452 – 358,588 |
| Ống thép đen phi: 76 x 2.3 x 6M | 24,94 | 381,582 – 391,558 |
| Ống thép đen phi: 76 x 2.6 x 6M | 28,08 | 429,624 – 440,856 |
| Ống thép đen phi: 76 x 2.9 x 6M | 31,19 | 477,207 – 489,683 |
| Ống thép đen phi: 76 x 3.2 x 6M | 34,28 | 524,484 – 538,196 |
| Ống thép đen phi: 76 x 3.6 x 6M | 38,35 | 586,755 – 602,095 |
| Ống thép đen phi: 76 x 4.0 x 6M | 42,38 | 648,414 – 665,366 |
| ỐNG PHI 90 | ||
| Ống thép đen phi: 90 x 2.1 x 6M | 26,87 | 411,111 – 421,859 |
| Ống thép đen phi: 90 x 2.3 x 6M | 29,27 | 447,831 – 459,539 |
| Ống thép đen phi: 90 x 2.6 x 6M | 32,97 | 504,441 – 517,629 |
| Ống thép đen phi: 90 x 2.9 x 6M | 36,64 | 560,592 – 575,248 |
| Ống thép đen phi: 90 x 3.2 x 6M | 40,29 | 616,437 – 632,553 |
| Ống thép đen phi: 90 x 3.6 x 6M | 45,12 | 690,336 – 708,384 |
| Ống thép đen phi: 90 x 4.0 x 6M | 49,89 | 763,317 – 783,273 |
| Ống thép đen phi: 90 x 4.5 x 6M | 55,8 | 853,740 – 876,060 |
| ỐNG PHI 114 | ||
| Ống thép đen phi: 114 x 2.6 x 6M | 42,66 | 652,698 – 669,762 |
| Ống thép đen phi: 114 x 2.9 x 6M | 47,46 | 762,138 – 745,122 |
| Ống thép đen phi: 114 x 3.2 x 6M | 52,22 | 798,966 – 819,854 |
| Ống thép đen phi: 114 x 3.6 x 6M | 58,54 | 895,662 – 919,078 |
| Ống thép đen phi: 114 x 4.0 x 6M | 64,81 | 991,593 – 1,017,517 |
| Ống thép đen phi: 114 x 4.5 x 6M | 72,57 | 1,110,321 – 1,139,349 |
| Ống thép đen phi: 114 x 4.78 x 6M | 74,12 | 1,134,036 – 1,163,684 |
| Ống thép đen phi: 114 x 5.16 x 6M | 88,8 | 1,358,640 – 1,394,160 |
| ỐNG PHI 141 | ||
| Ống thép đen phi: 141 x 3.96 x 6M | 81,47 | 1,246,491 – 1,279,079 |
| Ống thép đen phi: 141 x 4.78 x 6M | 96,55 | 1,477,215 – 1,515,835 |
| Ống thép đen phi: 141 x 5.16 x 6M | 103,94 | 1,590,282 – 1,631,858 |
| ỐNG PHI 168 | ||
| Ống thép đen phi: 168 x 3.96 x 6M | 96,29 | 1,473,237 – 1,511,753 |
| Ống thép đen phi: 168 x 4.78 x 6M | 97,24 | 1,487,772 – 1,526,668 |
| Ống thép đen phi: 168 x 5.16 x 6M | 115,65 | 1,769,445 – 1,815,705 |
| Ống thép đen phi: 168 x 5.56 x 6M | 133,88 | 2,048,364 – 2,101,916 |
| ỐNG PHI 219 | ||
| Ống thép đen phi: 219 x 3.96 x 6M | 126,06 | 1,928,718 – 1,979142 |
| Ống thép đen phi: 219 x 4.78 x 6M | 151,58 | 2,319,174 – 2,379,806 |
| Ống thép đen phi: 219 x 5.16 x 6M | 163,34 | 2,499,102 – 2,564,438 |
| Ống thép đen phi: 219 x 5.56 x 6M | 175,67 | 2,687,751 – 2,758,019 |
| Ống thép đen phi: 219 x 6.35 x 6M | 199,89 | 3,058,317 – 3,138,273 |
- Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen
Dòng sản phẩm cao cấp nhất, chuyên dùng cho các môi trường khắc nghiệt, đảm bảo không bị oxy hóa trong thời gian dài giúp tăng tuổi thọ cho công trình.
Quý khách vui lòng tham khảo bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen tai đây. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động giá thép trên thị trường và số lượng đặt hàng cụ thể. Giá ưu đãi tốt nhất sẽ được áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá theo dự án: BẢNG GIÁ ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HOA SEN
-
Thiên Hưng Việt – Địa chỉ cung cấp ống thép Hoa Sen uy tín cho Lâm Đồng
Dù trụ sở chính tại Đồng Nai, nhưng Thiên Hưng Việt đã và đang là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu tại Đà Lạt, Bảo Lộc, Đức Trọng, Đơn Dương… thuộc tỉnh Lâm Đồng.
Lợi ích khi mua hàng tại Thiên Hưng Việt:
Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, tem nhãn của Tập đoàn Hoa Sen.
Giá cả cạnh tranh cho các khách hàng và các nhà thầu dự án tại Lâm Đồng.
Hỗ trợ vận chuyển: Đội ngũ xe tải chuyên dụng, hỗ trợ giao hàng tận chân công trình tại tất cả các huyện, thành phố thuộc Lâm Đồng.
Sản phẩm đi kèm phong phú: Ngoài ống thép, chúng tôi còn cung cấp các loại van bướm tay gạt, van bi inox, van bi đồng… giúp bạn hoàn thiện hệ thống đường ống một cách đồng bộ.
-
Liên hệ đặt hàng ống thép Hoa Sen tại Lâm Đồng
Quý khách hàng tại Lâm Đồng có nhu cầu tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá nhanh nhất, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:
CÔNG TY TNHH THIÊN HƯNG VIỆT
- Địa chỉ: 521/1 Khu phố 1, Phường Long Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
- Điện thoại: 0251 389 2262
- Email: thienhungviet@gmail.com
- Hotline/Zalo: 0909 520 493 (Ms. Huyền)


