Bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp ống thép Hoa Sen tại Long An uy tín cho công trình nhà xưởng, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp thoát nước hay dân dụng? Công ty Thiên Hưng Việt chuyên cung cấp các dòng sản phẩm ống thép Hoa Sen chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất dành cho các nhà thầu và quý khách hàng tại khu vực Long An.
Nhu cầu sử dụng ống thép Hoa Sen tại Long An
Với sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp như KCN Tân Đức, KCN Thuận Đạo, KCN Long Hậu… Long An đang trở thành tâm điểm của các công trình xây dựng hiện đại. Ống thép Hoa Sen là sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu nhờ:
Khả năng chống ăn mòn: Đặc biệt phù hợp với các vùng có thổ nhưỡng phèn hoặc gần biển tại Long An.
Độ bền cơ học cao: Chịu được áp lực lớn, đảm bảo an toàn cho kết cấu công trình.
Thẩm mỹ và đa dạng: Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, đa dạng kích thước từ ống tròn, thép hộp vuông đến hộp chữ nhật.
Thiên Hưng Việt – Đối tác cung cấp ống thép Hoa Sen uy tín cho Long An
Dù có trụ sở tại Đồng Nai, nhưng Thiên Hưng Việt đã cung ứng vật tư cho hàng loạt công trình tại các huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước và TP. Tân An nhờ những thế mạnh sau:
- Sản phẩm chính hãng – Chất lượng hàng đầu
Chúng tôi cam kết mọi sản phẩm ống thép Hoa Sen cung cấp đến khách hàng tại Long An đều là hàng chính hãng, có đầy đủ tem nhãn, chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ tập đoàn Hoa Sen.
- Giá thành cạnh tranh cho các nhà thầu và quý khách hàng
Chúng tôi luôn cập nhật bảng giá ống thép Hoa Sen mới nhất. Với quy trình nhập hàng trực tiếp số lượng lớn, Thiên Hưng Việt đảm bảo mức giá tốt nhất cho các đơn vị thi công tại Long An.
Để giúp quý khách hàng lập dự toán chính xác và hiệu quả, Thiên Hưng Việt xin gửi đến bạn bảng báo giá chi tiết ống thép mạ kẽm Hoa Sen mới nhất. Lưu ý về báo giá:
Giá dưới đây là giá tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động giá thép trên thị trường và số lượng đặt hàng cụ thể.
Giá ưu đãi tốt nhất sẽ được áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá theo dự án.
| QUY CÁCH ỐNG KẼM HOA SEN | TRỌNG LƯỢNG (Kg/ Cây 6M) |
ĐƠN GIÁ /CÂY CHƯA VAT |
| ỐNG PHI 21 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 21 x 2.1 x 6M | 5,93 | 127,790 – 128,980 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 21 x 2.3 x 6M | 6,43 | 138,570 – 139,850 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 21 x 2.6 x 6M | 7,16 | 152,150 – 153,580 |
| ỐNG PHI 27 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 27 x 2.1 x 6M | 7,63 | 164,430 – 165,950 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 27 x 2.3 x 6M | 8,29 | 178,650 – 180,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 27 x 2.6 x 6M | 9,25 | 196,560 – 198,410 |
| ỐNG PHI 34 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.1 x 6M | 9.762 | 210,370 – 212,320 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.3 x 6M | 10,62 | 228,860 – 230,990 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.6 x 6M | 11,89 | 252,660 – 255,040 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.9 x 6M | 13.137 | 279,160 – 281,790 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 3.2 x 6M | 14,35 | 304,940 – 307,810 |
| ỐNG PHI 42 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.1 x 6M | 12,46 | 268,510 – 271,010 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.3 x 6M | 13,58 | 292,650 – 295,370 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.6 x 6M | 15,23 | 323,640 – 326,680 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.9 x 6M | 16.87 | 358,490 – 361,860 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 3.2 x 6M | 18,47 | 392,490 – 396,180 |
| ỐNG PHI 49 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.1 x 6M | 14,29 | 307,950 – 310,810 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.3 x 6M | 15,59 | 335,960 – 339,080 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.6 x 6M | 17,5 | 371,880 – 375,380 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.9 x 6M | 19,39 | 412,040 – 415,920 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 3.2 x 6M | 21,26 | 451,780 – 456,030 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 3.6 x 6M | 23,7 | 503,630 – 508,370 |
| ỐNG PHI 60 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 2.3 x 6M | 19,6 | 422,380 – 426,300 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 2.6 x 6M | 22,04 | 468,350 – 472,760 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 2.9 x 6M | 24,46 | 519,780 – 524,670 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 3.2 x 6M | 26,85 | 570,560 – 575,930 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 3.6 x 6M | 29,99 | 637,290 – 643,290 |
| ỐNG PHI 76 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.1 x 6M | 22,84 | 492,200 – 496,770 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.3 x 6M | 24,94 | 537,460 – 542,450 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.6 x 6M | 28,08 | 596,700 – 602,320 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.9 x 6M | 31,19 | 662,790 – 669,030 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 3.2 x 6M | 34,28 | 728,450 – 735,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 3.6 x 6M | 38,35 | 814,940 – 822,610 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 4.0 x 6M | 42,38 | 900,580 909,050 |
| ỐNG PHI 90 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.1 x 6M | 26,87 | 579,050 – 584,420 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.3 x 6M | 29,27 | 630,770 – 636,620 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.6 x 6M | 32,97 | 700,610 – 707,210 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.9 x 6M | 36,64 | 778,600 – 785,930 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 3.2 x 6M | 40,29 | 856,160 – 864,220 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 3.6 x 6M | 45,12 | 958,800 – 967,820 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 4.0 x 6M | 49,89 | 1,060,160 – 1,070,140 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 4.5 x 6M | 55,8 | 1,185,750 – 1,196,910 |
| ỐNG PHI 114 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 2.6 x 6M | 42,66 | 906,530 – 915,060 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 2.9 x 6M | 47,46 | 1,008,530 – 1,018,020 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 3.2 x 6M | 52,22 | 1,109,680 – 1,120,120 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 3.6 x 6M | 58,54 | 1,243,980 – 1,255,680 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 4.0 x 6M | 64,81 | 1,377,210 – 1,390,170 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 4.5 x 6M | 72,57 | 1,542,110 – 1,556,630 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 4.78 x 6M | 74,12 | 1,589,870 – 1,604,700 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 5.16 x 6M | 88,8 | 1,904,760 – 1,922,520 |
| ỐNG PHI 141 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 141 x 3.96 x 6M | 81,47 | 1,747,530 – 1,763,830 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 141 x 4.78 x 6M | 96,55 | 2,071,000 – 2,090,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 141 x 5.16 x 6M | 103,94 | 2,229,510 – 2,250,300 |
| ỐNG PHI 168 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 3.96 x 6M | 96,29 | 2,065,420 – 2,084,680 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 4.78 x 6M | 97,24 | 2,085,800 – 2,105,250 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 5.16 x 6M | 115,65 | 2480690 – 2,503,820 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 5.56 x 6M | 133,88 | 2,871,730 – 2,898,500 |
| ỐNG PHI 219 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 3.96 x 6M | 126,06 | 2,703,990 – 2,729,200 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 4.78 x 6M | 151,58 | 3,251,390 – 3,281,710 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 5.16 x 6M | 163,34 | 3,503,640 – 3,536,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 5.56 x 6M | 175,67 | 3,768,120 – 3,803,260 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 6.35 x 6M | 199,89 | 4,287,640 – 4,327,620 |
Quý khách hàng cũng có thể tham khảo Bảng giá ống thép đen Hoa Sen tại đây: BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐEN HOA SEN
MUA ỐNG THÉP HOA SEN Ở LONG AN
Quý khách hàng tại Long An có nhu cầu tư vấn hoặc nhận báo giá dự án, vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH THIÊN HƯNG VIỆT
- Địa chỉ: 521/1 Khu phố 1, Phường Long Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Điện thoại: 0251 389 2262
- Email: thienhungviet@gmail.com
- Hotline/Zalo: 0909 520 493 (Ms. Huyền)
Thiên Hưng Việt – Uy tín tạo nên chất lượng cho mọi công trình tại Long An!


