Bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp ống thép Hoa Sen tại Bình Phước cho các công trình công nghiệp, nhà xưởng hay dân dụng? Với uy tín lâu năm trong ngành vật tư xây dựng, Công ty TNHH Thiên Hưng Việt tự hào là đối tác tin cậy, mang đến các dòng sản phẩm ống thép Hoa Sen chính hãng với mức giá tốt nhất và dịch vụ vận chuyển tận chân công trình.
Tại sao nên chọn ống thép Hoa Sen cho công trình tại Bình Phước?
Bình Phước là khu vực đang phát triển mạnh về công nghiệp và hạ tầng. Với khí hậu đặc thù, việc lựa chọn vật liệu bền bỉ là yếu tố tiên quyết. Ống thép Hoa Sen từ lâu đã khẳng định được vị thế nhờ:
Chất lượng vượt trội: Sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắc khe (ASTM, JIS, BS…).
Khả năng chống ăn mòn cao: Đặc biệt là dòng ống thép mạ kẽm, giúp bảo vệ công trình trước tác động của môi trường, hạn chế gỉ sét.
Đa dạng quy cách: Phù hợp cho nhiều mục đích từ làm khung nhà xưởng, hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) đến các ứng dụng cơ khí.
Để tìm hiểu kỹ hơn về ống thép Hoa Sen như thông số kỹ thuật, quy cách… Quý khách có thể xem hoặc tải CATALOGUE ỐNG THÉP HOA SEN tại đây
Thiên Hưng Việt – Đơn vị cung cấp ống thép Hoa Sen uy tín tại Bình Phước
Mặc dù có trụ sở tại Biên Hòa, Đồng Nai, nhưng Thiên Hưng Việt đã và đang là nhà cung ứng quen thuộc cho nhiều dự án tại Bình Phước (Chơn Thành, Đồng Phú, Lộc Ninh, Đồng Xoài…). Chúng tôi cam kết:
-
Sản phẩm chính hãng 100%
Chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen, bao gồm:
- ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HOA SEN
Quý khách vui lòng tham khảo bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen tai đây. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động giá thép trên thị trường và số lượng đặt hàng cụ thể. Giá ưu đãi tốt nhất sẽ được áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá theo dự án.
| QUY CÁCH ỐNG KẼM HOA SEN | TRỌNG LƯỢNG (Kg/ Cây 6M) |
ĐƠN GIÁ /CÂY CHƯA VAT |
| ỐNG PHI 21 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 21 x 2.1 x 6M | 5,93 | 127,790 – 128,980 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 21 x 2.3 x 6M | 6,43 | 138,570 – 139,850 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 21 x 2.6 x 6M | 7,16 | 152,150 – 153,580 |
| ỐNG PHI 27 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 27 x 2.1 x 6M | 7,63 | 164,430 – 165,950 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 27 x 2.3 x 6M | 8,29 | 178,650 – 180,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 27 x 2.6 x 6M | 9,25 | 196,560 – 198,410 |
| ỐNG PHI 34 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.1 x 6M | 9.762 | 210,370 – 212,320 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.3 x 6M | 10,62 | 228,860 – 230,990 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.6 x 6M | 11,89 | 252,660 – 255,040 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 2.9 x 6M | 13.137 | 279,160 – 281,790 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 34 x 3.2 x 6M | 14,35 | 304,940 – 307,810 |
| ỐNG PHI 42 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.1 x 6M | 12,46 | 268,510 – 271,010 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.3 x 6M | 13,58 | 292,650 – 295,370 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.6 x 6M | 15,23 | 323,640 – 326,680 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 2.9 x 6M | 16.87 | 358,490 – 361,860 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 42 x 3.2 x 6M | 18,47 | 392,490 – 396,180 |
| ỐNG PHI 49 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.1 x 6M | 14,29 | 307,950 – 310,810 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.3 x 6M | 15,59 | 335,960 – 339,080 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.6 x 6M | 17,5 | 371,880 – 375,380 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 2.9 x 6M | 19,39 | 412,040 – 415,920 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 3.2 x 6M | 21,26 | 451,780 – 456,030 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 49 x 3.6 x 6M | 23,7 | 503,630 – 508,370 |
| ỐNG PHI 60 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 2.3 x 6M | 19,6 | 422,380 – 426,300 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 2.6 x 6M | 22,04 | 468,350 – 472,760 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 2.9 x 6M | 24,46 | 519,780 – 524,670 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 3.2 x 6M | 26,85 | 570,560 – 575,930 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 60 x 3.6 x 6M | 29,99 | 637,290 – 643,290 |
| ỐNG PHI 76 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.1 x 6M | 22,84 | 492,200 – 496,770 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.3 x 6M | 24,94 | 537,460 – 542,450 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.6 x 6M | 28,08 | 596,700 – 602,320 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 2.9 x 6M | 31,19 | 662,790 – 669,030 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 3.2 x 6M | 34,28 | 728,450 – 735,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 3.6 x 6M | 38,35 | 814,940 – 822,610 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 76 x 4.0 x 6M | 42,38 | 900,580 909,050 |
| ỐNG PHI 90 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.1 x 6M | 26,87 | 579,050 – 584,420 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.3 x 6M | 29,27 | 630,770 – 636,620 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.6 x 6M | 32,97 | 700,610 – 707,210 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 2.9 x 6M | 36,64 | 778,600 – 785,930 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 3.2 x 6M | 40,29 | 856,160 – 864,220 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 3.6 x 6M | 45,12 | 958,800 – 967,820 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 4.0 x 6M | 49,89 | 1,060,160 – 1,070,140 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 90 x 4.5 x 6M | 55,8 | 1,185,750 – 1,196,910 |
| ỐNG PHI 114 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 2.6 x 6M | 42,66 | 906,530 – 915,060 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 2.9 x 6M | 47,46 | 1,008,530 – 1,018,020 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 3.2 x 6M | 52,22 | 1,109,680 – 1,120,120 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 3.6 x 6M | 58,54 | 1,243,980 – 1,255,680 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 4.0 x 6M | 64,81 | 1,377,210 – 1,390,170 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 4.5 x 6M | 72,57 | 1,542,110 – 1,556,630 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 4.78 x 6M | 74,12 | 1,589,870 – 1,604,700 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 114 x 5.16 x 6M | 88,8 | 1,904,760 – 1,922,520 |
| ỐNG PHI 141 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 141 x 3.96 x 6M | 81,47 | 1,747,530 – 1,763,830 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 141 x 4.78 x 6M | 96,55 | 2,071,000 – 2,090,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 141 x 5.16 x 6M | 103,94 | 2,229,510 – 2,250,300 |
| ỐNG PHI 168 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 3.96 x 6M | 96,29 | 2,065,420 – 2,084,680 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 4.78 x 6M | 97,24 | 2,085,800 – 2,105,250 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 5.16 x 6M | 115,65 | 2480690 – 2,503,820 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 168 x 5.56 x 6M | 133,88 | 2,871,730 – 2,898,500 |
| ỐNG PHI 219 | ||
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 3.96 x 6M | 126,06 | 2,703,990 – 2,729,200 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 4.78 x 6M | 151,58 | 3,251,390 – 3,281,710 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 5.16 x 6M | 163,34 | 3,503,640 – 3,536,310 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 5.56 x 6M | 175,67 | 3,768,120 – 3,803,260 |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi: 219 x 6.35 x 6M | 199,89 | 4,287,640 – 4,327,620 |
- ỐNG THÉP ĐEN HOA SEN
Quý khách vui lòng tham khảo bảng giá ống thép đen Hoa Sen tai đây. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động giá thép trên thị trường và số lượng đặt hàng cụ thể.
| QUY CÁCH ỐNG THÉP ĐEN HOA SEN | TRỌNG LƯỢNG (Kg/ Cây 6M) |
ĐƠN GIÁ /CÂY CHƯA VAT |
| ỐNG PHI 21 | ||
| Ống thép đen phi: 21 x 2.1 x 6M | 5.93 | 90,729 – 93,101 |
| Ống thép đen phi: 21 x 2.3 x 6M | 6,43 | 98,379 – 100,951 |
| Ống thép đen phi: 21 x 2.6 x 6M | 7,16 | 109,548 – 112,412 |
| ỐNG PHI 27 | ||
| Ống thép đen phi: 27 x 2.1 x 6M | 7,63 | 116,739 – 119,791 |
| Ống thép đen phi: 27 x 2.3 x 6M | 8,29 | 126,837 – 130,153 |
| Ống thép đen phi: 27 x 2.6 x 6M | 9,25 | 141,525 – 145,225 |
| ỐNG PHI 34 | ||
| Ống thép đen phi: 34 x 2.1 x 6M | 9.762 | 149,359 – 153,263 |
| Ống thép đen phi: 34 x 2.3 x 6M | 10,62 | 162,486 – 166,734 |
| Ống thép đen phi: 34 x 2.6 x 6M | 11,89 | 181,917 – 186,673 |
| Ống thép đen phi: 34 x 2.9 x 6M | 13.137 | 200, 996 – 206,251 |
| Ống thép đen phi: 34 x 3.2 x 6M | 14,35 | 219,555 – 225,295 |
| ỐNG PHI 42 | ||
| Ống thép đen phi: 42 x 2.1 x 6M | 12,46 | 190,638 – 195,622 |
| Ống thép đen phi: 42 x 2.3 x 6M | 13,58 | 207,774 – 213,206 |
| Ống thép đen phi: 42 x 2.6 x 6M | 15,23 | 233,019 – 239,111 |
| Ống thép đen phi: 42 x 2.9 x 6M | 16.87 | 258,111 – 264,859 |
| Ống thép đen phi: 42 x 3.2 x 6M | 18,47 | 282,591 – 289,979 |
| ỐNG PHI 49 | ||
| Ống thép đen phi: 49 x 2.1 x 6M | 14,29 | 218,637 – 224,353 |
| Ống thép đen phi: 49 x 2.3 x 6M | 15,59 | 238,527 – 244,763 |
| Ống thép đen phi: 49 x 2.6 x 6M | 17,5 | 267,750 – 274,750 |
| Ống thép đen phi: 49 x 2.9 x 6M | 19,39 | 296,667 – 304,423 |
| Ống thép đen phi: 49 x 3.2 x 6M | 21,26 | 325,278 – 333,782 |
| Ống thép đen phi: 49 x 3.6 x 6M | 23,7 | 362,610 – 372,090 |
| ỐNG PHI 60 | ||
| Ống thép đen phi: 60 x 2.3 x 6M | 19,6 | 299,880 – 307,720 |
| Ống thép đen phi: 60 x 2.6 x 6M | 22,04 | 337,212 – 346,028 |
| Ống thép đen phi: 60 x 2.9 x 6M | 24,46 | 374,238 – 384,022 |
| Ống thép đen phi: 60 x 3.2 x 6M | 26,85 | 410,805 – 421,545 |
| Ống thép đen phi: 60 x 3.6 x 6M | 29,99 | 458,847 – 470,843 |
| ỐNG PHI 76 | ||
| Ống thép đen phi: 76 x 2.1 x 6M | 22,84 | 349,452 – 358,588 |
| Ống thép đen phi: 76 x 2.3 x 6M | 24,94 | 381,582 – 391,558 |
| Ống thép đen phi: 76 x 2.6 x 6M | 28,08 | 429,624 – 440,856 |
| Ống thép đen phi: 76 x 2.9 x 6M | 31,19 | 477,207 – 489,683 |
| Ống thép đen phi: 76 x 3.2 x 6M | 34,28 | 524,484 – 538,196 |
| Ống thép đen phi: 76 x 3.6 x 6M | 38,35 | 586,755 – 602,095 |
| Ống thép đen phi: 76 x 4.0 x 6M | 42,38 | 648,414 – 665,366 |
| ỐNG PHI 90 | ||
| Ống thép đen phi: 90 x 2.1 x 6M | 26,87 | 411,111 – 421,859 |
| Ống thép đen phi: 90 x 2.3 x 6M | 29,27 | 447,831 – 459,539 |
| Ống thép đen phi: 90 x 2.6 x 6M | 32,97 | 504,441 – 517,629 |
| Ống thép đen phi: 90 x 2.9 x 6M | 36,64 | 560,592 – 575,248 |
| Ống thép đen phi: 90 x 3.2 x 6M | 40,29 | 616,437 – 632,553 |
| Ống thép đen phi: 90 x 3.6 x 6M | 45,12 | 690,336 – 708,384 |
| Ống thép đen phi: 90 x 4.0 x 6M | 49,89 | 763,317 – 783,273 |
| Ống thép đen phi: 90 x 4.5 x 6M | 55,8 | 853,740 – 876,060 |
| ỐNG PHI 114 | ||
| Ống thép đen phi: 114 x 2.6 x 6M | 42,66 | 652,698 – 669,762 |
| Ống thép đen phi: 114 x 2.9 x 6M | 47,46 | 762,138 – 745,122 |
| Ống thép đen phi: 114 x 3.2 x 6M | 52,22 | 798,966 – 819,854 |
| Ống thép đen phi: 114 x 3.6 x 6M | 58,54 | 895,662 – 919,078 |
| Ống thép đen phi: 114 x 4.0 x 6M | 64,81 | 991,593 – 1,017,517 |
| Ống thép đen phi: 114 x 4.5 x 6M | 72,57 | 1,110,321 – 1,139,349 |
| Ống thép đen phi: 114 x 4.78 x 6M | 74,12 | 1,134,036 – 1,163,684 |
| Ống thép đen phi: 114 x 5.16 x 6M | 88,8 | 1,358,640 – 1,394,160 |
| ỐNG PHI 141 | ||
| Ống thép đen phi: 141 x 3.96 x 6M | 81,47 | 1,246,491 – 1,279,079 |
| Ống thép đen phi: 141 x 4.78 x 6M | 96,55 | 1,477,215 – 1,515,835 |
| Ống thép đen phi: 141 x 5.16 x 6M | 103,94 | 1,590,282 – 1,631,858 |
| ỐNG PHI 168 | ||
| Ống thép đen phi: 168 x 3.96 x 6M | 96,29 | 1,473,237 – 1,511,753 |
| Ống thép đen phi: 168 x 4.78 x 6M | 97,24 | 1,487,772 – 1,526,668 |
| Ống thép đen phi: 168 x 5.16 x 6M | 115,65 | 1,769,445 – 1,815,705 |
| Ống thép đen phi: 168 x 5.56 x 6M | 133,88 | 2,048,364 – 2,101,916 |
| ỐNG PHI 219 | ||
| Ống thép đen phi: 219 x 3.96 x 6M | 126,06 | 1,928,718 – 1,979142 |
| Ống thép đen phi: 219 x 4.78 x 6M | 151,58 | 2,319,174 – 2,379,806 |
| Ống thép đen phi: 219 x 5.16 x 6M | 163,34 | 2,499,102 – 2,564,438 |
| Ống thép đen phi: 219 x 5.56 x 6M | 175,67 | 2,687,751 – 2,758,019 |
| Ống thép đen phi: 219 x 6.35 x 6M | 199,89 | 3,058,317 – 3,138,273 |
-
Giá thành cạnh tranh
Là đại lý phân phối trực tiếp, Thiên Hưng Việt mang đến chính sách giá cạnh tranh cho các nhà thầu và đơn vị thi công tại Bình Phước, giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư.
-
Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng
Với đội ngũ xe tải chuyên dụng liên kết với nhà máy, chúng tôi đảm bảo giao hàng đúng tiến độ đến khắp các huyện, thị xã thuộc tỉnh Bình Phước, đảm bảo không làm gián đoạn việc thi công.
-
Giải pháp vật tư toàn diện
Bên cạnh ống thép Hoa Sen, Thiên Hưng Việt còn cung cấp đầy đủ phụ kiện đi kèm như: co thép hàn, tê thép hàn…co ren, tê ren…mặt bích, van bướm tay gạt, van bi inox, van bi đồng tay gạt… giúp khách hàng dễ dàng mua sắm trọn gói vật tư cho hệ thống đường ống.
MUA ỐNG THÉP HOA SEN Ở BÌNH PHƯỚC
Quý khách hàng, chủ đầu tư tại Bình Phước có nhu cầu tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá mới nhất về ống thép Hoa Sen, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua thông tin sau:
CÔNG TY TNHH THIÊN HƯNG VIỆT
- Địa chỉ: 521/1 Khu phố 1, Phường Long Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Điện thoại: 0251 389 2262
- Email: thienhungviet@gmail.com
- Hotline/Zalo: 0909 520 493 (Ms. Huyền)
Thiên Hưng Việt – Đồng hành cùng sự bền vững của mọi công trình!


